- a) 89 < 812
- b) 28 < 29
- c) 912 > 911
Đề luyện
Luyện Tập
6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.
Đề 1
Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
So sánh phân số cùng tử số:
Bài 2Chọn đáp án đúng:
Bạn A ăn 36 cái bánh. Bạn B ăn 39 cái bánh. Hỏi bạn nào ăn nhiều hơn?
Bài 3Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào ô trống:
So sánh phân số với 1:
a) 4656
561
b) 139129
1291
c) 14141
1214
d) 14101
11010
Bài 4Sắp xếp các phân số:
a)
Sắp xếp 810; 610; 1610; 710; 1010 từ lớn đến bé: > > > >
b)
Sắp xếp 1215; 1915; 215; 815; 415 từ bé đến lớn: < < < <
Bài 5Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
So sánh phân số cùng mẫu:
- a) 312 < 1112
- b) 45 < 35
- c) 2012 > 1
- d) 2114 > 2514
- e) 1414 = 1
- g) 2314 > 1414
Bài 6Viết tiếp phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
511 ; 611 ; 711 ; ; ; ; 1111
b)
25 ; ; ; ; 65
c)
19 ; 29 ; 39 ; ; ;
d)
1 ; ; 97 ; ; 117 ;
Kết quả đề 1
Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.