Đề luyện

Luyện Tập

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Điền chữ số thích hợp vào □

a)
Viết chữ số lớn nhất vào □ để 11□ chia hết cho 5: □ =
b)
Điền chữ số vào □ để 15□ chia hết cho cả 2 và 5: □ =
c)
Có bao nhiêu chữ số có thể điền vào □ để 97□ chia hết cho 5?chữ số.

Bài 2Trong các số

Cho các số: 525; 3168; 3030; 4840; 5038; 8860; 5226; 3235; 7834; 9045

a)
Các số chia hết cho 5 là:
  • Chưa có giá trị nào.
b)
Các số chia hết cho 2 là:
  • Chưa có giá trị nào.

Bài 3Đếm số

a)
Có bao nhiêu số có ba chữ số chia hết cho 5?số.
b)
Có bao nhiêu số có bốn chữ số chia hết cho cả 2 và 5?số.

Bài 4Cho bốn chữ số 0; 2; 5; 8

a)
Viết các số có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 5:
  • Chưa có giá trị nào.
b)
Tính tổng các số vừa viết:

Bài 5Một học sinh viết các chữ cái H, A, N, O, I liên tiếp thành một hàng chữ kéo dài HANOIHANOIHANOI... bằng hai màu đỏ và vàng, mỗi tiếng một màu, bắt đầu bằng HA màu vàng, NOI màu đỏ. Hỏi chữ cái thứ 1913 là chữ gì, màu gì?

a)
Chữ cái thứ 1913 là chữ:
b)
Màu:

Bài 6Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

  • a) Số 2770 chia hết cho 2 và 5.
  • b) Số 1469 chia hết cho 5.
  • c) Số 3218 chia hết cho 5.
  • d) Số 3694 chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5.

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.