Bài 21trong 21

Số La Mã

Roman numerals

Làm đề luyện2 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Khởi động

Số La Mã là hệ thống số được phát triển ở La Mã cổ đại, trong đó các chữ cái đại diện cho các số.
Đây là cách người La Mã viết các số từ 1 đến 20:
Số La MãSốSố La MãSố
I1XI11
II2XII12
III3XIII13
IV4XIV14
V5XV15
VI6XVI16
VII7XVII17
VIII8XVIII18
IX9XIX19
X10XX20
Làm thế nào để viết các số lớn hơn bằng số La Mã?

Ví dụ

Chúng ta sử dụng hệ thống viết số từ 1 đến 20 để tìm cách viết các số lớn hơn:
II = 2
III = 3
XX = 20
XXX = 30

Quy tắc trừ:

4 được viết là 1 nhỏ hơn 5.
IV = 4
40 được viết là 10 nhỏ hơn 50.
XL = 40
Vậy 44 = XLIV.

Các số quan trọng:

L = 50
60 = LX
70 = LXX
80 = LXXX
Viết 10 trước 100 để tạo ra 90.
XC = 90
C = 100
Bây giờ bạn có thể viết các số từ 1 đến 100 bằng số La Mã!

Ghi nhớ

Các ký hiệu số La Mã cơ bản:
IVXLCDM
1510501005001 000
  • Số nhỏ đứng sau số lớn → cộng (VI = 6)
  • Số nhỏ đứng trước số lớn → trừ (IV = 4)
  • Không lặp quá 3 ký hiệu liên tiếp

Luyện tập

Bài 1Các số chương trong sách của Ravi được viết bằng số La Mã. Các số La Mã này tương đương với số nào?

a)
Chương XIII – The Dark Night
XIII =
b)
Chương XXIV – Here Once More
XXIV =
c)
Chương XLVI – Gần kết thúc
XLVI =

Bài 2Viết các số sau bằng số La Mã.

a)
88 =
b)
49 =
c)
44 =
d)
99 =