Luyện
Toán
8–9 tuổi
9–10 tuổi
Bồi dưỡng HSG
Luyện tập lớp 4
Tất cả khóa học
8–9 tuổi
8–9 tuổi
21 bài
9–10 tuổi
18 bài
Bồi dưỡng HSG
5 chương
Luyện tập lớp 4
175 tiết
Trang chủ
8–9 tuổi
Bài 21
/
trong
21
Số La Mã
Roman numerals
Làm đề luyện
2 bài cùng dạng, số mới mỗi lần
Khởi động
Ví dụ
Ghi nhớ
Luyện tập
Khởi động
Số La Mã là hệ thống số được phát triển ở La Mã cổ đại, trong đó các chữ cái đại diện cho các số.
Đây là cách người La Mã viết các số từ 1 đến 20:
Số La Mã
Số
Số La Mã
Số
I
1
XI
11
II
2
XII
12
III
3
XIII
13
IV
4
XIV
14
V
5
XV
15
VI
6
XVI
16
VII
7
XVII
17
VIII
8
XVIII
18
IX
9
XIX
19
X
10
XX
20
Làm thế nào để viết các số lớn hơn bằng số La Mã?
Ví dụ
Chúng ta sử dụng hệ thống viết số từ 1 đến 20 để tìm cách viết các số lớn hơn:
II = 2
III = 3
XX = 20
XXX = 30
Quy tắc trừ:
4 được viết là 1 nhỏ hơn 5.
IV = 4
40 được viết là 10 nhỏ hơn 50.
XL = 40
Vậy
44 = XLIV
.
Các số quan trọng:
L = 50
60 = LX
70 = LXX
80 = LXXX
Viết 10 trước 100 để tạo ra 90.
XC = 90
C = 100
Bây giờ bạn có thể viết các số từ 1 đến 100 bằng số La Mã!
Ghi nhớ
Các ký hiệu số La Mã cơ bản:
I
V
X
L
C
D
M
1
5
10
50
100
500
1 000
Số nhỏ đứng sau số lớn → cộng (VI = 6)
Số nhỏ đứng trước số lớn → trừ (IV = 4)
Không lặp quá 3 ký hiệu liên tiếp
Luyện tập
Bài 1
Các số chương trong sách của Ravi được viết bằng số La Mã. Các số La Mã này tương đương với số nào?
a)
Chương XIII
– The Dark Night
XIII =
b)
Chương XXIV
– Here Once More
XXIV =
c)
Chương XLVI
– Gần kết thúc
XLVI =
Kiểm tra
Xem lời giải
Làm bài tương tự
Bài 2
Viết các số sau bằng số La Mã.
a)
88 =
b)
49 =
c)
44 =
d)
99 =
Kiểm tra
Xem lời giải
Làm bài tương tự
Trước đó · Bài 20
Mô tả chuyển động
Xong bài cuối của khóa
Về danh sách bài