Số nào lớn hơn?
Bài 1trong 21
So sánh và sắp xếp số thập phân
Comparing and ordering decimals
Làm đề luyện3 bài cùng dạng, số mới mỗi lần
Khởi động
Ví dụ
35,1 là 3 chục, 5 đơn vị và 1 phần mười.
| chục | đơn vị | phần mười | phần trăm |
|---|---|---|---|
| 3 | 5 | 1 | 0 |
35,09 là 3 chục, 5 đơn vị và 9 phần trăm.
| chục | đơn vị | phần mười | phần trăm |
|---|---|---|---|
| 3 | 5 | 0 | 9 |
Hình vuông được chia thành 100 phần bằng nhau. Mỗi phần là 1 phần trăm của hình vuông.
1 phần mười lớn hơn 9 phần trăm.
35,1 lớn hơn 35,09 là 1 phần trăm.
35,1 lớn hơn 35,09 là 1 phần trăm.
Trên trục số:
35,1 lớn hơn 35,09
Ghi nhớ
Khi so sánh số thập phân:
- So sánh từ trái sang phải, bắt đầu từ hàng lớn nhất.
- 1 phần mười = 10 phần trăm (0,1 = 0,10).
- Số có nhiều chữ số sau dấu phẩy không có nghĩa là lớn hơn!
- Sử dụng trục số để hình dung vị trí các số.
Luyện tập
Bài 1Khoanh tròn số lớn hơn.
a)
b)
c)
d)
Bài 2Cho các thẻ chữ số 3, 5, 6, 9.
a)
Sử dụng các chữ số trên để tạo 4 số khác nhau, mỗi số có 2 chữ số thập phân (trong một số, mỗi thẻ chỉ dùng một lần).
b)
Sắp xếp các số em vừa tạo theo thứ tự từ bé đến lớn:
< < <
< < <
Bài 3Điền số thích hợp vào chỗ trống.
lớn hơn 2,5 là 0,03 và nhỏ hơn 2,55 là 0,02.