Số lớn nhất anh ấy có thể tạo ra là .
Số nhỏ nhất anh ấy có thể tạo ra là .
Số nhỏ nhất anh ấy có thể tạo ra là .
| Ban đầu | 2 | 1 | 6 | 9 | 3 | 4 | |
| Đổi 1 | 9 | 1 | 6 | 2 | 3 | 4 | Chữ số lớn nhất là 9 |
| Đổi 2 | 9 | 6 | 1 | 2 | 3 | 4 | Chữ số lớn thứ hai là 6 |
| Đổi 3 | 9 | 6 | 4 | 2 | 3 | 1 | Chữ số cuối cùng có thể đổi là 4 |
| Ban đầu | 2 | 1 | 6 | 9 | 3 | 4 |
| Đổi 1 | 1 | 2 | 6 | 9 | 3 | 4 |
| Đổi 2 | 1 | 2 | 3 | 9 | 6 | 4 |
| Đổi 3 | 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | 9 |
| Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 000 | 10 000 | 1 000 | 100 | 10 | 1 |
Mỗi số chỉ đổi chỗ một lần (một cặp chữ số).
Dùng đủ cả sáu thẻ, mỗi thẻ một lần.