Chương 5trong 5

Ôn tập

Tóm tắt kiến thức

I. Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên

Xem lại kiến thức về số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên ở Chương 1.

II. Ôn tập về phân số

Xem lại kiến thức về phân số và các phép tính với phân số ở Chương 2.

I. Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên

Bài 1Tìm :

a)
b)
c)
d)

Bài 2Tính giá trị biểu thức:

a)
b)
c)
d)

Bài 3Tính giá trị biểu thức:

a)
b)
c)
d)

Bài 4Tính giá trị biểu thức:

a)
b)
c)
d)

Bài 5Cho biểu thức . Tính khi ; .

Bài 6Cho biểu thức .

a)
Tính khi .
b)
Tìm để .

Bài 7Cho biểu thức: . Hãy đặt dấu ngoặc vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị là:

a)
A = 47:
A =
b)
A là số nhỏ nhất có thể:
A = =
c)
A là số lớn nhất có thể:
A = =

Bài 8Tính nhanh:

a)
b)
c)
d)

Bài 9Tính nhanh:

a)
b)
c)
d)
là số tự nhiên.

Bài 10Hồng và Huệ trồng được tổng cộng 105 cây bạch đàn, biết rằng cứ Hồng trồng được 3 cây thì Huệ trồng được 4 cây. Hỏi mỗi bạn trồng được bao nhiêu cây?

Bài giải

  1. Tổng số phần bằng nhau là:

    =(phần)
  2. Số cây Hồng trồng được là:

    =(cây)
  3. Số cây Huệ trồng được là:

    =(cây)
Đáp số:Hồng:cây;Huệ:cây

Viết phép tính vào ô dài, kết quả vào ô ngắn. Dấu nhân: × hoặc x, dấu chia: “:”.

Bài 11Một nông trại có tổng số gà và lợn là 600 con. Sau đó người ta bán đi 33 con gà và 7 con lợn thì số lợn bằng số gà. Hỏi trước khi bán thì nông trại đó có bao nhiêu con gà và bao nhiêu con lợn?

Bài giải

  1. Số gà và lợn còn lại sau khi bán là:

    =(con)
  2. Tổng số phần bằng nhau là:

    =(phần)
  3. Số gà còn lại là:

    =(con)
  4. Số gà lúc đầu là:

    =(con)
  5. Số lợn lúc đầu là:

    =(con)
Đáp số:Gà:con;Lợn:con

Viết phép tính vào ô dài, kết quả vào ô ngắn. Dấu nhân: × hoặc x, dấu chia: “:”.

Bài 12Hiện nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Biết 5 năm nữa tổng số tuổi của hai bố con bằng 55. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi và bố bao nhiêu tuổi?

Bài giải

  1. Tổng số tuổi của hai bố con hiện nay là:

    =(tuổi)
  2. Tổng số phần bằng nhau là:

    =(phần)
  3. Tuổi con hiện nay là:

    =(tuổi)
  4. Tuổi bố hiện nay là:

    =(tuổi)
Đáp số:Con:tuổi;Bố:tuổi

Viết phép tính vào ô dài, kết quả vào ô ngắn. Dấu nhân: × hoặc x, dấu chia: “:”.

Bài 13Khi thực hiện phép chia cho thì được thương là một số tự nhiên (phép chia hết). Tìm số bị chia, số chia và thương.

Có ba phép chia thỏa mãn. Viết chúng theo thứ tự số bị chia từ bé đến lớn:
Số bị chia Số chia Thương

Bài 14Hãy tìm số tự nhiên nhỏ nhất gồm chín chữ số , biết rằng chia hết cho 2; chia hết cho 3; chia hết cho 4; chia hết cho 5; chia hết cho 6; chia hết cho 7; chia hết cho 8 và chia hết cho 9.

Bài 15Cho một số có sáu chữ số. Nếu đem số này chia cho số chỉ lớp đơn vị của nó thì được thương chính là số chia và số dư chính là số gồm ba chữ số của lớp nghìn. Tìm số đã cho, biết rằng thứ tự của các chữ số của lớp đơn vị và lớp nghìn không bị thay đổi trong phép chia.

Viết tất cả các số thỏa mãn:
  • Chưa có giá trị nào.

II. Ôn tập về phân số

Bài 1Tính nhanh:

a)
b)
c)

Bài 2Tính nhanh:

a)
b)
c)
d)