- a) Số "Một trăm mười triệu chín trăm bảy mươi chín nghìn bảy trăm hai mươi chín" viết là 101 979 729.
- b) Số 540 000 000 có sáu chữ số 0.
- c) Số "Ba mươi mốt triệu năm trăm chín mươi bảy nghìn bảy trăm" viết là 31 597 700.
Đề luyện
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.
Đề 1
Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 2Viết (theo mẫu):
Số ít hơn 9 chữ số thì điền 0 vào các hàng cao còn trống (trăm triệu, chục triệu,...).
| Số | Trăm triệu | Chục triệu | Triệu | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 425 736 918 | 4 | 2 | 5 | 7 | 3 | 6 | 9 | 1 | 8 |
| 526 143 100 | |||||||||
| 31 681 567 | |||||||||
| 3 036 081 |
Dòng tô vàng là mẫu.
Bài 3Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: a) chữ số 2 ở hàng trăm triệu, lớp triệu. b) chữ số 6 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.
a) Trong số 201 479 865 — chữ số 1 ở hàng , lớp
chữ số 4 ở hàng , lớp
chữ số 6 ở hàng , lớp
b) Trong số 612 803 975 — chữ số 1 ở hàng , lớp
chữ số 3 ở hàng , lớp
chữ số 9 ở hàng , lớp
Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
Số hai chục triệu cóchữ số 0.
b)
Số bảy mươi tám triệu cóchữ số 0.
c)
Số bốn triệu cóchữ số 0.
d)
Số một trăm triệu cóchữ số 0.
Bài 5Viết các số sau:
a)
Năm trăm mười triệu chín trăm nghìn:
b)
Sáu mươi triệu ba mươi tư nghìn chín trăm:
Bài 6Điền lớp triệu, lớp nghìn và lớp đơn vị của mỗi số:
| Số | Lớp triệu (3 chữ số đầu) | Lớp nghìn (3 chữ số giữa) | Lớp đơn vị (3 chữ số cuối) |
|---|---|---|---|
| 766 134 421 | |||
| 702 146 321 |
Kết quả đề 1
Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.