Tiết 11trong 175

Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

Làm đề luyện6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • a) Số "Bảy trăm ba mươi triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm mười tám" viết là 730 425 618.
  • b) Số 380 000 000 có tám chữ số 0.
  • c) Số "Hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm" viết là 23 456 700.

Bài 2Viết (theo mẫu):

Số ít hơn 9 chữ số thì điền 0 vào các hàng cao còn trống (trăm triệu, chục triệu,...).

SốTrăm triệuChục triệuTriệuTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vị
425 736 918425736918
861 520 347
73 904 582
5 273 610

Dòng tô vàng là mẫu.

Bài 3Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: a) chữ số 8 ở hàng trăm triệu, lớp triệu. b) chữ số 4 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.

a) Trong số 836 524 709 — chữ số 3 ở hàng , lớp
chữ số 5 ở hàng , lớp
chữ số 9 ở hàng , lớp
b) Trong số 492 761 835 — chữ số 2 ở hàng , lớp
chữ số 6 ở hàng , lớp
chữ số 3 ở hàng , lớp

Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số sáu chục triệu cóchữ số 0.
b)
Số bảy mươi tám triệu cóchữ số 0.
c)
Số chín triệu cóchữ số 0.
d)
Số ba trăm triệu cóchữ số 0.

Bài 5Viết các số sau:

a)
Một trăm ba mươi tám triệu bảy trăm nghìn:
b)
Hai mươi triệu năm mươi sáu nghìn ba trăm:

Bài 6Điền lớp triệu, lớp nghìn và lớp đơn vị của mỗi số:

SốLớp triệu (3 chữ số đầu)Lớp nghìn (3 chữ số giữa)Lớp đơn vị (3 chữ số cuối)
754 382 916
603 248 715