- a) Số "Bảy trăm ba mươi triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm mười tám" viết là 730 425 618.
- b) Số 380 000 000 có tám chữ số 0.
- c) Số "Hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm" viết là 23 456 700.
Bài tập
Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 2Viết (theo mẫu):
Số ít hơn 9 chữ số thì điền 0 vào các hàng cao còn trống (trăm triệu, chục triệu,...).
| Số | Trăm triệu | Chục triệu | Triệu | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 425 736 918 | 4 | 2 | 5 | 7 | 3 | 6 | 9 | 1 | 8 |
| 861 520 347 | |||||||||
| 73 904 582 | |||||||||
| 5 273 610 |
Dòng tô vàng là mẫu.
Bài 3Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: a) chữ số 8 ở hàng trăm triệu, lớp triệu. b) chữ số 4 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.
a) Trong số 836 524 709 — chữ số 3 ở hàng , lớp
chữ số 5 ở hàng , lớp
chữ số 9 ở hàng , lớp
b) Trong số 492 761 835 — chữ số 2 ở hàng , lớp
chữ số 6 ở hàng , lớp
chữ số 3 ở hàng , lớp
Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
Số sáu chục triệu cóchữ số 0.
b)
Số bảy mươi tám triệu cóchữ số 0.
c)
Số chín triệu cóchữ số 0.
d)
Số ba trăm triệu cóchữ số 0.
Bài 5Viết các số sau:
a)
Một trăm ba mươi tám triệu bảy trăm nghìn:
b)
Hai mươi triệu năm mươi sáu nghìn ba trăm:
Bài 6Điền lớp triệu, lớp nghìn và lớp đơn vị của mỗi số:
| Số | Lớp triệu (3 chữ số đầu) | Lớp nghìn (3 chữ số giữa) | Lớp đơn vị (3 chữ số cuối) |
|---|---|---|---|
| 754 382 916 | |||
| 603 248 715 |