a) Số nhỏ nhất có 10 chữ số viết là:
Bài tập
Bài 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
đọc là:
b) Số lớn nhất có 9 chữ số viết là:
đọc là:
c) Số nhỏ nhất có 11 chữ số viết là:
đọc là:
Bài 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số gồm 3 tỉ, 7 trăm triệu, 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm và 1 đơn vị là:
Bài 3Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu: Số 2 000 000 000 đọc là: Hai tỉ
a)
Số 600 000 000 000 đọc là:
b)
Số 48 000 000 000 đọc là:
c)
Số 15 000 000 000 đọc là:
d)
Số 312 450 000 000 đọc là:
Bài 4Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Mẫu: 174 836 520 → Một trăm bảy mươi tư triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi | Giá trị cs7: 70 000 000
| Số | Cách đọc | Giá trị của chữ số 7 |
|---|---|---|
| 174 836 520 | Một trăm bảy mươi tư triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi | 70 000 000 |
| 73 482 196 | ||
| 247 631 580 | ||
| 705 394 128 | ||
| 831 270 649 |
Dòng tô vàng là mẫu.
Bài 5Điền dấu <, > hoặc = vào chỗ chấm:
a)
3 000 000 00030 000 000
b)
7 500 000 0008 000 000 000
c)
12 000 000 00012 000 000 000
d)
100 000 000 00099 999 000 000
Bài 6Viết số:
a)
Hai tỉ ba trăm triệu:
b)
Mười lăm tỉ tám trăm năm mươi triệu: