Đề luyện

Luyện tập

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Số nhỏ nhất có 10 chữ số viết là:
đọc là:
b) Số lớn nhất có 8 chữ số viết là:
đọc là:
c) Số nhỏ nhất có 12 chữ số viết là:
đọc là:

Bài 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 5 tỉ, 3 trăm triệu, 3 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm và 8 đơn vị là:

Bài 3Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Số 2 000 000 000 đọc là: Hai tỉ

a)
Số 500 000 000 000 đọc là:
b)
Số 98 000 000 000 đọc là:
c)
Số 14 000 000 000 đọc là:
d)
Số 582 270 000 000 đọc là:

Bài 4Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Mẫu: 174 836 520 → Một trăm bảy mươi tư triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi | Giá trị cs7: 70 000 000

SốCách đọcGiá trị của chữ số 7
174 836 520Một trăm bảy mươi tư triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi70 000 000
37 290 840
872 583 318
708 896 241
649 175 443

Dòng tô vàng là mẫu.

Bài 5Điền dấu <, > hoặc = vào chỗ chấm:

a)
50 000 000 000500 000 000
b)
9 500 000 0001 000 000 000
c)
76 000 000 00076 000 000 000
d)
9 900 000 00010 000 000 000

Bài 6Viết số:

a)
Bảy tỉ một trăm triệu:
b)
Bốn mươi hai tỉ bảy trăm hai mươi triệu:

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.