Đề luyện

Dãy số tự nhiên

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Số?

a)
1; 3; 5; ; ; ; ; 15
b)
20; 27; 34; 41; ; ; 62; 69; ;
c)
6; 12; 18; ; 30; ; ; 48

Bài 2Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Số liền trướcSố đã choSố liền sau
789
5 261
31 699
999

Dòng tô vàng là mẫu.

Bài 3Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp:

a) ; 500; 501
b) 9 869; ; 9 871
c) 38; 39;
d) ; 265; 266
e) 7 998; ; 8 000
g) 5 555; ; 5 557

Bài 4* Nêu cách tìm số thích hợp để viết vào ô trống trong các dãy số sau:

a)
3; 5; 7; 9; ; ; ; 17; 19
b)
8; 13; 18; ; ; ;
c)
14; 12; 10; ; ; ;
d)
3; 4; 7; 11; 18; 29; ; ;

Bài 5Đếm số tự nhiên:

a)
Từ 1 đến 51 có bao nhiêu số tự nhiên?số
b)
Từ 45 đến 102 có bao nhiêu số tự nhiên?số

Bài 6Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • a) Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất.
  • b) Dãy số tự nhiên có vô số số.
  • c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
  • d) Số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số là 9 999.

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.