- a) Giá trị của chữ số 4 trong số 845 631 là 4 000.
- b) Giá trị của chữ số 4 trong số 842 175 là 40 000.
- c) Giá trị của chữ số 4 trong số 174 823 là 4 000.
- d) Giá trị của chữ số 4 trong số 492 817 là 4 000.
Bài tập
Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 2Khi viết hết các số tự nhiên từ 1 đến 100 thì phải viết bao nhiêu chữ số 1?
Kết quả:chữ số 1
Bài 3Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số gồm 4 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 8 chục, 5 đơn vị → Viết số: 47 285 → Đọc số: Bốn mươi bảy nghìn hai trăm tám mươi lăm
| Số gồm có | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|
| 4 629 | ||
| Bảy nghìn hai trăm năm mươi mốt | ||
| 5 triệu, 4 chục nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 6 đơn vị |
Bài 4Viết số thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 25 316 = 20 000 + 5 000 + 300 + 10 + 6
a)
68 524 =
b)
70 308 =
c)
35 172 =
d)
49 865 =
Bài 5Điền giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
a)
Trong số 375 284, chữ số 5 có giá trị là
b)
Trong số 853 617, chữ số 5 có giá trị là
c)
Trong số 528 493, chữ số 5 có giá trị là
Bài 6Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 83 417 ; 83 471 ; 38 741 ; 38 147
a)
Số thứ nhất (bé nhất):
b)
Số thứ hai:
c)
Số thứ ba:
d)
Số thứ tư (lớn nhất):