Đề luyện

Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • a) Giá trị của chữ số 8 trong số 287 631 là 80 000.
  • b) Giá trị của chữ số 8 trong số 380 127 là 80 000.
  • c) Giá trị của chữ số 8 trong số 170 859 là 800.
  • d) Giá trị của chữ số 8 trong số 638 236 là 800.

Bài 2Khi viết hết các số tự nhiên từ 1 đến 100 thì phải viết bao nhiêu chữ số 4?

Kết quả:chữ số 4

Bài 3Viết (theo mẫu):

Mẫu: Số gồm 4 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 8 chục, 5 đơn vị → Viết số: 47 285 → Đọc số: Bốn mươi bảy nghìn hai trăm tám mươi lăm

Số gồm cóViết sốĐọc số
5 942
Bảy nghìn sáu trăm hai mươi lăm
2 triệu, 3 chục nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 6 đơn vị

Bài 4Viết số thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 25 316 = 20 000 + 5 000 + 300 + 10 + 6

a)
27 412 =
b)
60 606 =
c)
68 835 =
d)
79 155 =

Bài 5Điền giá trị của chữ số 7 trong mỗi số sau:

a)
Trong số 517 048, chữ số 7 có giá trị là
b)
Trong số 761 858, chữ số 7 có giá trị là
c)
Trong số 112 725, chữ số 7 có giá trị là

Bài 6Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 54 784 ; 45 748 ; 54 487 ; 45 784

a)
Số thứ nhất (bé nhất):
b)
Số thứ hai:
c)
Số thứ ba:
d)
Số thứ tư (lớn nhất):

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.