Tiết 150trong 175

Thực Hành

Làm đề luyện2 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Làm tròn số đo phù hợp:

Trong các lựa chọn sau, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:

a)
Chiều dài của một chiếc ghế học sinh lớp 4 thường khoảng:
b)
Chiều cao của bục giảng lớp em thường khoảng:

Bài 2Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

ý tưởng Các câu hỏi phụ thuộc vào kích thước thực tế. Điền số theo kết quả đo/ước lượng của em.

a)
Khoảng cách từ phòng học của em đến phòng vệ sinh khoảng … m.
b)
Chiều dài sân chơi của trường em khoảng … m.
c)
Chiều dài của bàn giáo viên khoảng … m.

Bài 3Ước lượng các khoảng cách:

ý tưởng Sử dụng các mốc tham chiếu (như chiều dài bàn = 1,2 m) để ước lượng các khoảng cách trong trường em.

a)
Khoảng cách từ lớp em đến thư viện trường khoảng … m.
b)
Chiều rộng của sân chơi khoảng … m.

Bài 4Dùng thước dây đo chiều dài, chiều rộng của bảng lớp em rồi điền vào chỗ trống. Sau đó tính chu vi (= 2 × (dài + rộng)) và diện tích (= dài × rộng).

| Bảng lớp em
Chiều dài | … cm
Chiều rộng | … cm
Chu vi | … cm
Diện tích | … cm²

Bài 5Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Em ước lượng chiều cao của một cánh cửa lớp em khoảng:

Bài 6Đo và tính rồi ghi vào chỗ chấm:

ý tưởng Điền chiều dài và chiều rộng trước (theo kết quả đo thực tế), sau đó tính chu vi và diện tích.

| Bìa quyển sách Tiếng Việt 4 | Mặt bàn học của em
Chiều dài | … cm | … cm
Chiều rộng | … cm | … cm
Chu vi | … cm | … cm
Diện tích | … cm² | … cm²