Tiết 149trong 175

Ứng Dụng Của Tỉ Lệ Bản Đồ (tiếp theo)

Làm đề luyện6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Tính độ dài trên bản đồ:

a)
Độ dài thật là 48 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600 000, độ dài trên bản đồ là bao nhiêu cm?cm
b)
Độ dài thật là 84 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 800, độ dài trên bản đồ là bao nhiêu cm?cm

Bài 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Tỉ lệ bản đồ1 : 150 0001 : 12 0001 : 200 000
Độ dài thật12 km6 km10 km
Độ dài trên bản đồ cm cm cm

Bài 3Bài toán thực tế:

a)
Sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 80 m, chiều rộng 50 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000, chiều dài của sân vận động trên bản đồ là bao nhiêu cm?cm
b)
Một khu rừng hình vuông có cạnh dài 35 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 7 000 000, cạnh của khu rừng trên bản đồ là bao nhiêu cm?cm

Bài 4Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Quãng đường từ A đến B dài 60 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 500 000, quãng đường đó dài là:

  • A. 60 cm.
  • B. 40 mm.
  • C. 400 mm.
  • D. 400 cm.

Bài 5Làm bài sau.

a)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng 12 m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600. Chiều dài trên bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét?cm
b)
Chiều rộng trên bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét?cm

Bài 6Làm bài sau.

Khoảng cách giữa hai điểm C và D trên sân trường là 18 m. Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 600, khoảng cách giữa hai điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét?cm