Đề luyện

Luyện tập

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Nhập các số cách nhau bởi dấu chấm phẩy, theo thứ tự tăng dần.

a)
Viết các số tự nhiên m, biết: 10 < m < 14:
b)
Viết các số tròn trăm n, biết: 350 < n < 670:

Bài 2Viết chữ số thích hợp vào ô trống:

a)
526 31 < 526 131
b)
3 4 273 > 384 273
c)
503 738 < 503 73
d)
88 641 = 8 641

Bài 3Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Nhập các số cách nhau bởi dấu chấm phẩy, theo thứ tự tăng dần.

a)
Với bốn chữ số 1; 3; 5; 7 viết được các số có bốn chữ số lớn hơn 7 000 là:
b)
Với bốn chữ số 1; 4; 7; 9 viết được các số có bốn chữ số bé hơn 4 000 là:

Bài 4Tìm các chữ số thay cho a để: 54 < a1 < 72

(Số a1 là số có chữ số hàng chục là a, hàng đơn vị là 1). Nhập các giá trị của a cách nhau bởi dấu chấm phẩy.

Các giá trị của a:

Bài 5Dùng bốn chữ số 6, 2, 9, 4 (mỗi chữ số dùng một lần) hãy viết:

a)
Số lớn nhất có bốn chữ số:
b)
Số nhỏ nhất có bốn chữ số:

Bài 6Điền dấu <, > hoặc = vào chỗ chấm:

a)
76 03776 307
b)
277 00027 700
c)
30 000 + 3 000 + 9033 090
d)
99 44397 000

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.