a)
4 tạ 5 yến460 kg
Bảng đơn vị: 1 yến = 10 kg; 1 tạ = 10 yến = 100 kg; 1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1 000 kg
Nhớ: 1 yến = 10 kg; 1 tạ = 10 yến = 100 kg; 1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1 000 kg
Đổi tất cả về kg rồi so sánh. Điền đúng đơn vị (VD: 3yến hoặc 200kg).