- a) 2 kg 16 g = 2 016 g
- b) 7 hg 5 g > 735 g
- c) 3 tạ 5 kg < 302 kg
- d) 384 g : 8 = 48 g
- e) 3 kg 43 g > 3 036 g
- f) 300 g × 4 < 1 200 g
Đề luyện
Bảng Đơn Vị Đo Khối Lượng
6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.
Đề 1
Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Nhớ: 1 dag = 10 g; 1 hg = 100 g; 1 kg = 1 000 g; 1 tạ = 100 kg; 1 tấn = 1 000 kg
Bài 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Nhớ: 1 dag = 10 g; 1 hg = 100 g; 1 kg = 1 000 g
a) 5 dag = g
b) 15 hg = g
c) 3 dag 4 g = g
d) 5 000 g = dag
e) 8 800 g = hg
g) 52 dag = g
h) 3 kg = g
i) 8 hg 90 g = g
Bài 3Tính (giữ nguyên đơn vị):
a)
376 g + 246 g =
b)
790 g × 6 =
c)
804 dag – 184 dag =
d)
351 hg : 3 =
Bài 4Có 14 kg gạo và một quả cân nặng 8 kg cùng với chiếc cân hai đĩa. Đặt quả cân 8 kg vào một đĩa, chia gạo vào hai đĩa sao cho cân thăng bằng. Khi đó x + 8 = y và x + y = 14 → giải ra tìm lượng gạo mỗi đĩa.
a)
Đĩa có quả cân 8 kg nặng bao nhiêu kg gạo?kg gạo
b)
Đĩa còn lại nặng bao nhiêu kg gạo?kg gạo
Bài 5Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
1 hg = g
b)
1 dag = g
c)
5 hg = dag
d)
9 kg = hg
Bài 6Sắp xếp các khối lượng sau theo thứ tự tăng dần: 12 hg ; 7 dag ; 550 g ; 2 kg
Đổi tất cả về g: 1 dag = 10 g, 1 hg = 100 g, 1 kg = 1 000 g. Điền đúng đơn vị (VD: 3dag, 150g).
a)
Khối lượng nhỏ nhất:
b)
Khối lượng thứ hai:
c)
Khối lượng thứ ba:
d)
Khối lượng lớn nhất:
Kết quả đề 1
Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.