Tiết 19trong 175

Bảng Đơn Vị Đo Khối Lượng

Làm đề luyện6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Nhớ: 1 dag = 10 g; 1 hg = 100 g; 1 kg = 1 000 g; 1 tạ = 100 kg; 1 tấn = 1 000 kg

  • a) 3 kg 45 g = 3 045 g
  • b) 8 hg 5 g > 855 g
  • c) 4 tạ 9 kg < 409 kg
  • d) 780 g : 6 = 130 g
  • e) 6 kg 78 g > 6 070 g
  • f) 200 g × 4 < 900 g

Bài 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Nhớ: 1 dag = 10 g; 1 hg = 100 g; 1 kg = 1 000 g

a) 4 dag = g
b) 15 hg = g
c) 3 dag 7 g = g
d) 5 000 g = dag
e) 6 000 g = hg
g) 12 dag = g
h) 3 kg = g
i) 4 hg 20 g = g

Bài 3Tính (giữ nguyên đơn vị):

a)
384 g + 247 g =
b)
250 g × 4 =
c)
653 dag – 317 dag =
d)
720 hg : 6 =

Bài 4Có 11 kg gạo và một quả cân nặng 3 kg cùng với chiếc cân hai đĩa. Đặt quả cân 3 kg vào một đĩa, chia gạo vào hai đĩa sao cho cân thăng bằng. Khi đó x + 3 = y và x + y = 11 → giải ra tìm lượng gạo mỗi đĩa.

a)
Đĩa có quả cân 3 kg nặng bao nhiêu kg gạo?kg gạo
b)
Đĩa còn lại nặng bao nhiêu kg gạo?kg gạo

Bài 5Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
1 hg = g
b)
1 dag = g
c)
5 hg = dag
d)
3 kg = hg

Bài 6Sắp xếp các khối lượng sau theo thứ tự tăng dần: 2 hg ; 3 dag ; 150 g ; 1 kg

Đổi tất cả về g: 1 dag = 10 g, 1 hg = 100 g, 1 kg = 1 000 g. Điền đúng đơn vị (VD: 3dag, 150g).

a)
Khối lượng nhỏ nhất:
b)
Khối lượng thứ hai:
c)
Khối lượng thứ ba:
d)
Khối lượng lớn nhất: