Tiết 32trong 175

Biểu Thức Có Chứa Hai Chữ

Làm đề luyện6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Viết giá trị của biểu thức vào ô trống (theo mẫu):

Bảng 1 (a, b): mẫu a=300 b=180. | Bảng 2 (m, n): mẫu m=168 n=6 → 168×6=1 008, 168:6=28 (đã có).

a)
a=300, b=180 (mẫu)a=6 240, b=4 135a=15 000, b=3 850
a + b480
a − b120
b)
m = 325, n = 5: m × n =
c)
m : n =
d)
m = 312, n = 8: m × n =
e)
m : n =

Bài 2Kho A có 526 tấn thóc và nhiều hơn kho B là 44 tấn thóc. Hỏi kho A phải chuyển sang kho B bao nhiêu tấn thóc để hai kho có số thóc bằng nhau?

Kho A cần chuyển sang kho B: tấn

Bài 3Đánh dấu × vào ô trống đặt cạnh biểu thức có chứa đúng hai chữ:

Chọn tất cả đáp án đúng.

Bài 4Tính giá trị của các biểu thức m + n; m − n; m × n; m : n:

a) m = 156, n = 6:
m − n =
m × n =
m : n =
b) m = 64, n = 8:
m + n =
m − n =
m × n =
m : n =

Bài 5Bài toán thực tế:

Mỗi kg táo giá a nghìn đồng, mỗi kg lê giá b nghìn đồng. Tính 2a + 3b (tổng tiền mua 2 kg táo và 3 kg lê):

a)
a = 25, b = 30: 2×25 + 3×30 =
b)
a = 35, b = 20: 2×35 + 3×20 =

Bài 6Tính giá trị biểu thức a × b + a − b với:

a)
a = 48, b = 7:
b)
a = 24, b = 6: