Đề luyện

Biểu Thức Có Chứa Hai Chữ

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Viết giá trị của biểu thức vào ô trống (theo mẫu):

Bảng 1 (a, b): mẫu a=300 b=180. | Bảng 2 (m, n): mẫu m=168 n=6 → 168×6=1 008, 168:6=28 (đã có).

a)
a=300, b=180 (mẫu)a=3 081, b=1 495a=29 000, b=7 290
a + b480
a − b120
b)
m = 310, n = 5: m × n =
c)
m : n =
d)
m = 228, n = 4: m × n =
e)
m : n =

Bài 2Kho A có 596 tấn thóc và nhiều hơn kho B là 32 tấn thóc. Hỏi kho A phải chuyển sang kho B bao nhiêu tấn thóc để hai kho có số thóc bằng nhau?

Kho A cần chuyển sang kho B: tấn

Bài 3Đánh dấu × vào ô trống đặt cạnh biểu thức có chứa đúng hai chữ:

Chọn tất cả đáp án đúng.

Bài 4Tính giá trị của các biểu thức m + n; m − n; m × n; m : n:

a) m = 488, n = 8:
m − n =
m × n =
m : n =
b) m = 44, n = 4:
m + n =
m − n =
m × n =
m : n =

Bài 5Bài toán thực tế:

Mỗi kg táo giá a nghìn đồng, mỗi kg lê giá b nghìn đồng. Tính 3a + 5b (tổng tiền mua 3 kg táo và 5 kg lê):

a)
a = 45, b = 25: 3×45 + 5×25 =
b)
a = 60, b = 40: 3×60 + 5×40 =

Bài 6Tính giá trị biểu thức a × b + a − b với:

a)
a = 77, b = 3:
b)
a = 43, b = 7:

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.