Tiết 34trong 175

Biểu Thức Có Chứa Ba Chữ

Làm đề luyện6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Tính giá trị của biểu thức m + n − p:

a)
m = 185, n = 374, p = 462:
m + n − p =
b)
m = 347, n = 128, p = 215:
m + n − p =

Bài 2Đánh dấu × vào ô trống đặt cạnh biểu thức có chứa ba chữ:

Chọn tất cả đáp án đúng.

Bài 3Tính giá trị của các biểu thức sau:

Nếu a = 256, b = 6, c = 8 thì giá trị của biểu thức:

a)
a × b : c =
b)
a − (b + c) =
c)
a + b − c =
d)
280 − a : c × b =

Bài 4Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • a) Nếu m = 532, n = 45, p = 9 thì giá trị của biểu thức m − n : p là 527.
  • b) Nếu m = 315, n = 52, p = 8 thì giá trị của biểu thức m − (n + p) là 256.
  • c) Nếu m = 1248, n = 76, p = 4 thì giá trị của biểu thức m + n × p là 1552.
  • d) Nếu m = 475, n = 36, p = 4 thì giá trị của biểu thức m + n : p là 484.

Bài 5Tìm tổng của ba số: số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau, số nhỏ nhất có 6 chữ số và hiệu của hai số đó.

Tổng ba số là

Bài 6Biểu thức ba chữ trong thực tế:

Ba ngăn tủ chứa sách: ngăn A có a quyển, ngăn B có nhiều hơn ngăn A là b quyển, ngăn C có ít hơn ngăn B là c quyển. Tính số sách ngăn C theo biểu thức (a + b) − c.

a)
a = 245, b = 38, c = 57:
Ngăn C = (245 + 38) − 57 = quyển
b)
a = 312, b = 125, c = 89:
Ngăn C = (312 + 125) − 89 = quyển