Đề luyện

Biểu Thức Có Chứa Ba Chữ

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Tính giá trị của biểu thức m + n − p:

a)
m = 456, n = 484, p = 854:
m + n − p =
b)
m = 564, n = 395, p = 751:
m + n − p =

Bài 2Đánh dấu × vào ô trống đặt cạnh biểu thức có chứa ba chữ:

Chọn tất cả đáp án đúng.

Bài 3Tính giá trị của các biểu thức sau:

Nếu a = 450, b = 5, c = 9 thì giá trị của biểu thức:

a)
a × b : c =
b)
a − (b + c) =
c)
a + b − c =
d)
420 − a : c × b =

Bài 4Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • a) Nếu m = 332, n = 40, p = 5 thì giá trị của biểu thức m − n : p là 314.
  • b) Nếu m = 662, n = 60, p = 6 thì giá trị của biểu thức m − (n + p) là 596.
  • c) Nếu m = 8 552, n = 34, p = 5 thì giá trị của biểu thức m + n × p là 8 722.
  • d) Nếu m = 218, n = 36, p = 6 thì giá trị của biểu thức m + n : p là 224.

Bài 5Tìm tổng của ba số: số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, số nhỏ nhất có 6 chữ số và hiệu của hai số đó.

Tổng ba số là

Bài 6Biểu thức ba chữ trong thực tế:

Ba ngăn tủ chứa sách: ngăn A có a quyển, ngăn B có nhiều hơn ngăn A là b quyển, ngăn C có ít hơn ngăn B là c quyển. Tính số sách ngăn C theo biểu thức (a + b) − c.

a)
a = 401, b = 15, c = 43:
Ngăn C = (401 + 15) − 43 = quyển
b)
a = 386, b = 139, c = 16:
Ngăn C = (386 + 139) − 16 = quyển

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.