Tiết 45trong 175

Thực Hành Vẽ Hình Chữ Nhật, Hình Vuông

Làm đề luyện7 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Làm bài sau.

b) Vẽ hình chữ nhật EFGH (7 cm × 4 cm)

Em làm bài ra giấy, xong thì bấm “Xem lời giải” để đối chiếu.

a) Tính chu vi hình chữ nhật EFGH có chiều dài 7 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi EFGH =cm
Diện tích EFGH =cm²

Bài 2Hình vuông PQRS có chu vi 24 cm.

a) Vẽ hình vuông PQRS (cạnh 6 cm)

Em làm bài ra giấy, xong thì bấm “Xem lời giải” để đối chiếu.

b) Cạnh hình vuông PQRS =cm
Diện tích PQRS =cm²

Bài 3Đúng ghi Đ, sai ghi S:

  • a) Hình chữ nhật có 4 góc vuông và 2 đường chéo bằng nhau.
  • b) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau nhưng không nhất thiết có 4 góc vuông.

Bài 4Đúng ghi Đ, sai ghi S:

  • a) Hình vuông là trường hợp đặc biệt của hình chữ nhật.
  • b) Hình chữ nhật là trường hợp đặc biệt của hình vuông.

Bài 5Làm bài sau.

a) Vẽ hình vuông MNPQ cạnh 5 cm và nối hai đường chéo cắt nhau tại O

Em làm bài ra giấy, xong thì bấm “Xem lời giải” để đối chiếu.

  • b) Hai đường chéo bằng nhau.
  • Hai đường chéo không bằng nhau.
  • OM = ON = OP = OQ.
  • Hai đường chéo không vuông góc với nhau.
  • Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Bài 6Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 9 cm và chu vi 30 cm.

a)
Tính chiều rộng hình chữ nhật ABCD. Chiều rộng ABCD =cm
b)
Tính diện tích hình chữ nhật ABCD. Diện tích ABCD =cm²

Bài 7Đúng ghi Đ, sai ghi S:

  • a) Hình chữ nhật có 4 góc vuông và 2 cặp cạnh đối song song.
  • b) Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông.
  • c) Mọi hình chữ nhật đều là hình vuông.