Đề luyện

Các số có sáu chữ số

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số là:
b)
Số tròn nghìn nhỏ nhất có bốn chữ số là:
c)
Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số là:
d)
Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số là:

Bài 2Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • a) Số năm trăm linh ba nghìn không trăm linh ba viết là 503 030.
  • b) Số năm trăm linh tám nghìn năm trăm linh ba viết là 508 503.
  • c) Số 998 654 đọc là: Chín trăm chín mươi tám nghìn sáu trăm năm mươi tư.
  • d) Số 840 012 đọc là: Tám trăm bốn mươi nghìn không trăm mười hai.

Bài 3Viết số, chữ số và đọc số vào bảng (theo mẫu):

Viết sốTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số
312 485312485Ba trăm mười hai nghìn bốn trăm tám mươi lăm
415097
Năm trăm tám mươi hai nghìn bảy trăm chín mươi tư
620 053

Dòng tô vàng là mẫu.

Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: 521 463 = 500 000 + 20 000 + 1 000 + 400 + 60 + 3

a)
207 412 = + 7 000 + + 10 +
b)
666 068 = 600 000 + + + + 8
c)
803 570 = + + +
d)
915 564 = + + + + +

Bài 5Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

a)
510 862510 682
b)
905 001905 001
c)
760 490760 940
d)
99 280105 165

Bài 6Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số có chữ số hàng trăm nghìn là 7, hàng chục nghìn là 1, các hàng còn lại đều là 0:
b)
Viết số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau:
c)
Viết số bé nhất có 6 chữ số khác nhau:

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.