a)
Số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số là:
Các số có sáu chữ số
6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.
| Viết số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 312 485 | 3 | 1 | 2 | 4 | 8 | 5 | Ba trăm mười hai nghìn bốn trăm tám mươi lăm |
| 4 | 1 | 5 | 0 | 9 | 7 | ||
| Năm trăm tám mươi hai nghìn bảy trăm chín mươi tư | |||||||
| 620 053 |
Dòng tô vàng là mẫu.
Mẫu: 521 463 = 500 000 + 20 000 + 1 000 + 400 + 60 + 3
Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.