Tiết 6trong 175

Các số có sáu chữ số

Làm đề luyện6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số là:
b)
Số tròn nghìn nhỏ nhất có sáu chữ số là:
c)
Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số là:
d)
Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số là:

Bài 2Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • a) Số tám trăm linh sáu nghìn không trăm linh bảy viết là 806 007.
  • b) Số ba trăm linh bảy nghìn bảy trăm linh ba viết là 307 073.
  • c) Số 428 516 đọc là: Bốn trăm hai mươi tám nghìn năm trăm mười sáu.
  • d) Số 230 045 đọc là: Hai trăm ba nghìn không trăm bốn mươi lăm.

Bài 3Viết số, chữ số và đọc số vào bảng (theo mẫu):

Viết sốTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số
312 485312485Ba trăm mười hai nghìn bốn trăm tám mươi lăm
638052
Bốn trăm mười lăm nghìn chín trăm hai mươi sáu
870 034

Dòng tô vàng là mẫu.

Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: 521 463 = 500 000 + 20 000 + 1 000 + 400 + 60 + 3

a)
308 462 = + 8 000 + + 60 +
b)
574 038 = 500 000 + + + + 8
c)
602 150 = + + +
d)
835 274 = + + + + +

Bài 5Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

a)
435 672435 762
b)
908 001908 001
c)
720 530720 350
d)
100 00099 999

Bài 6Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số có chữ số hàng trăm nghìn là 5, hàng chục nghìn là 3, các hàng còn lại đều là 0:
b)
Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau:
c)
Viết số bé nhất có 6 chữ số khác nhau: