Đề luyện

Luyện tập

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số lẻ nhỏ nhất có bốn chữ số là:
b)
Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là:
c)
Số lớn nhất có sáu chữ số giống nhau là:
d)
Số lẻ nhỏ nhất có sáu chữ số giống nhau là:

Bài 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
..., 525 200; 525 300; 525 400; ; ;
b)
..., 303 401; 303 402; 303 403; ; ;
c)
..., 200 000; 300 000; 400 000; ; ;
d)
..., 840 000; 850 000; 860 000; ; ;

Bài 3Làm bài sau.

a) Đọc số 625 230:
Đọc số 716 260:
b) Số gồm 9 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 4 trăm, 8 chục và 1 đơn vị:
Số gồm 1 trăm nghìn, 1 nghìn, 1 trăm và 6 đơn vị:

Bài 4Nối (theo mẫu):

Bấm một ô bên trái để bắt đầu nối.

Bài 5Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

a)
510 886510 868
b)
299 999300 000
c)
578 238578 238
d)
140 700140 070

Bài 6Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

Các số: 766 714 ; 766 147 ; 766 471 ; 766 107

a)
Số thứ nhất (bé nhất):
b)
Số thứ hai:
c)
Số thứ ba:
d)
Số thứ tư (lớn nhất):

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.