- a) Lớp đơn vị của số 278 456 gồm các chữ số 4; 5 và 6.
- b) Lớp nghìn của số 815 362 gồm các chữ số 8; 1 và 5.
- c) Lớp nghìn của số 639 274 gồm các chữ số 6; 3; 9 và 2.
- d) Lớp đơn vị của số 471 358 gồm các chữ số 5 và 8.
Bài tập
Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 2Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
| Đọc số | Viết số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ba trăm hai mươi nghìn bảy trăm năm mươi sáu | 320 756 | 3 | 2 | 0 | 7 | 5 | 6 |
| 748 350 | |||||||
| 5 | 3 | 9 | 4 | 6 | 2 | ||
| Hai trăm tám mươi lăm nghìn sáu trăm bốn mươi ba |
Dòng tô vàng là mẫu.
Bài 3Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 25 183 = 20 000 + 5 000 + 100 + 80 + 3
a)
523 817 =
b)
460 295 =
c)
356 742 =
d)
938 064 =
Bài 4Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số | 312 845 | 523 164 | 153 782 | 215 390 | 231 475 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị của chữ số 1 | 10 000 | 100 | 100 000 | 10 000 | 1 000 |
| Giá trị của chữ số 2 | |||||
| Giá trị của chữ số 3 | |||||
| Giá trị của chữ số 5 |
Dòng tô vàng là mẫu.
Bài 5Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
Số có lớp nghìn gồm 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 8 nghìn; lớp đơn vị gồm 7 trăm, 2 chục, 5 đơn vị:
b)
Số có lớp nghìn là 720 và lớp đơn vị là 364:
c)
Số có lớp nghìn gồm 5 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 9 nghìn; lớp đơn vị gồm 4 trăm, 0 chục, 6 đơn vị:
Bài 6Điền lớp nghìn và lớp đơn vị của mỗi số:
| Số | Lớp nghìn (3 chữ số đầu) | Lớp đơn vị (3 chữ số sau) |
|---|---|---|
| 385 274 | ||
| 960 831 | ||
| 407 156 | ||
| 542 310 |