Tiết 8trong 175

Hàng và lớp

Làm đề luyện6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • a) Lớp đơn vị của số 278 456 gồm các chữ số 4; 5 và 6.
  • b) Lớp nghìn của số 815 362 gồm các chữ số 8; 1 và 5.
  • c) Lớp nghìn của số 639 274 gồm các chữ số 6; 3; 9 và 2.
  • d) Lớp đơn vị của số 471 358 gồm các chữ số 5 và 8.

Bài 2Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

Đọc sốViết sốTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vị
Ba trăm hai mươi nghìn bảy trăm năm mươi sáu320 756320756
748 350
539462
Hai trăm tám mươi lăm nghìn sáu trăm bốn mươi ba

Dòng tô vàng là mẫu.

Bài 3Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 25 183 = 20 000 + 5 000 + 100 + 80 + 3

a)
523 817 =
b)
460 295 =
c)
356 742 =
d)
938 064 =

Bài 4Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Số312 845523 164153 782215 390231 475
Giá trị của chữ số 110 000100100 00010 0001 000
Giá trị của chữ số 2
Giá trị của chữ số 3
Giá trị của chữ số 5

Dòng tô vàng là mẫu.

Bài 5Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số có lớp nghìn gồm 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 8 nghìn; lớp đơn vị gồm 7 trăm, 2 chục, 5 đơn vị:
b)
Số có lớp nghìn là 720 và lớp đơn vị là 364:
c)
Số có lớp nghìn gồm 5 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 9 nghìn; lớp đơn vị gồm 4 trăm, 0 chục, 6 đơn vị:

Bài 6Điền lớp nghìn và lớp đơn vị của mỗi số:

SốLớp nghìn (3 chữ số đầu)Lớp đơn vị (3 chữ số sau)
385 274
960 831
407 156
542 310