Tiết 92trong 175

Luyện Tập

Làm đề luyện6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50 m, chiều rộng 35 m. Hỏi:

a)
Diện tích thửa ruộng là:m²
b)
Diện tích đó bằng bao nhiêu dm²?dm²

Bài 2Một cánh đồng hình chữ nhật có chiều dài 4 km, chiều rộng bằng chiều dài. Hỏi diện tích cánh đồng bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

Diện tích cánh đồng là:km²

Bài 3Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
35 m² 75 dm² = ? dm²dm²
b)
12 km² 250 000 m² = ? m²m²

Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
48 m² =cm²
b)
720 dm² =cm²
c)
25 m² =dm²
d)
22 km² =m²
e)
2 800 dm² =m²
f)
36 000 cm² =dm²
g)
9 000 000 m² =km²
h)
25 000 000 m² =km²

Bài 5Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • a) 5 km² > 400 000 m²
  • b) 3 km² 75 m² = 300 075 m²
  • c) 8 m² < 8 000 dm²
  • d) 9 m² 27 dm² > 117 dm²
  • e) 15 dm² = 150 cm²
  • g) 2 m² 350 cm² = 20 350 cm²

Bài 6Mật độ dân số chỉ số dân trung bình sinh sống trên diện tích 1 km². Biểu đồ dưới đây cho biết mật độ dân số của bốn tỉnh A, B, C, D (theo ước tính). Dựa vào biểu đồ, viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp:

Mật độ dân số (người/km²)
020040060080010001200(người/km²)Tỉnh ATỉnh BTỉnh CTỉnh D
a)
Mật độ dân số ở tỉnh D là:người/km²
b)
Mật độ dân số ở tỉnh C là:người/km²
c)
Trong bốn tỉnh đã cho, tỉnh có mật độ dân số lớn nhất là tỉnh:
d)
Trong bốn tỉnh đã cho, tỉnh có mật độ dân số thấp nhất là tỉnh:
e)
Mật độ dân số ở tỉnh A gấp khoảnglần mật độ dân số ở tỉnh B.