Bài 1Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50 m, chiều rộng 35 m. Hỏi:
a)
Diện tích thửa ruộng là:m²
b)
Diện tích đó bằng bao nhiêu dm²?dm²
Bài 2Một cánh đồng hình chữ nhật có chiều dài 4 km, chiều rộng bằng 21 chiều dài. Hỏi diện tích cánh đồng bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
Diện tích cánh đồng là:km²
Bài 3Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
35 m² 75 dm² = ? dm²dm²
b)
12 km² 250 000 m² = ? m²m²
Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
48 m² =cm²
b)
720 dm² =cm²
c)
25 m² =dm²
d)
22 km² =m²
e)
2 800 dm² =m²
f)
36 000 cm² =dm²
g)
9 000 000 m² =km²
h)
25 000 000 m² =km²
Bài 5Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 5 km² > 400 000 m²
b) 3 km² 75 m² = 300 075 m²
c) 8 m² < 8 000 dm²
d) 9 m² 27 dm² > 117 dm²
e) 15 dm² = 150 cm²
g) 2 m² 350 cm² = 20 350 cm²
Bài 6Mật độ dân số chỉ số dân trung bình sinh sống trên diện tích 1 km². Biểu đồ dưới đây cho biết mật độ dân số của bốn tỉnh A, B, C, D (theo ước tính). Dựa vào biểu đồ, viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp:
Mật độ dân số (người/km²)
a)
Mật độ dân số ở tỉnh D là:người/km²
b)
Mật độ dân số ở tỉnh C là:người/km²
c)
Trong bốn tỉnh đã cho, tỉnh có mật độ dân số lớn nhất là tỉnh:
d)
Trong bốn tỉnh đã cho, tỉnh có mật độ dân số thấp nhất là tỉnh:
e)
Mật độ dân số ở tỉnh A gấp khoảnglần mật độ dân số ở tỉnh B.