Bài 1Một công viên rộng 80 000 000 m². Phần trồng cây xanh chiếm 55 000 000 m², phần còn lại là đường đi và khu tập trung. Tìm diện tích đường đi và khu tập trung.
a)
Diện tích cây xanh:m²
b)
Đường đi & khu tập trung:m²
Bài 2Nối (theo mẫu):
Mẫu: 60 000 000 m² ↔ 60 km²
a)
7 m² 20 dm² ↔
b)
6 000 000 m² ↔
c)
8 m² 3 dm² ↔
Bài 3Tính toán diện tích khu đất
a)
Khu đất thứ nhất có diện tích 450 km². Hỏi diện tích khu đất thứ nhất là bao nhiêu m²?m²
b)
Khu đất thứ hai nhỏ hơn khu đất thứ nhất là 150 km². Hỏi diện tích khu đất thứ hai là bao nhiêu m²?m²
Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
8 km² =m²
b)
7 m² =dm²
c)
6 m² =cm²
d)
3 m² 48 dm² =dm²
e)
9 m² 62 dm² =dm²
f)
7 000 000 m² =km²
Bài 5Tính diện tích đất nông nghiệp
a)
Ruộng A có diện tích 80 km². Hỏi diện tích ruộng A là bao nhiêu m²?m²
b)
Ruộng B có diện tích gấp 4 lần ruộng A. Hỏi diện tích ruộng B là bao nhiêu m²?m²
Bài 6Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Ba trăm tám mươi lăm ki-lô-mét vuông viết là: 385 km².
b) Sáu trăm hai mươi ki-lô-mét vuông viết là: 6020 km².
c) 8427 km² đọc là: Tám nghìn bốn trăm hai mươi bảy ki-lô-mét vuông.
d) 6048 km² đọc là: Sáu nghìn không trăm bốn mươi tám ki-lô-mét vuông.
Bài 7Nối (theo mẫu):
Mẫu: Diện tích phòng học ↔ 50 m²
a)
Diện tích sân bóng đá ↔
b)
Diện tích sân trường ↔
c)
Diện tích một tỉnh ↔
Bài 8Một tỉnh có tổng diện tích 40 000 000 m². Trong đó, diện tích đất nông nghiệp là 28 000 000 m². Tìm diện tích đất còn lại (không phải nông nghiệp).