a)
Số gồm 1 trăm triệu, 1 chục triệu, 9 nghìn, 7 trăm và 5 đơn vị viết là:
Triệu và lớp triệu
6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.
Đếm tổng số chữ số trong số vừa viết (kể cả chữ số 0). Đếm riêng số chữ số 0.
| Đọc số | Viết số | Số các chữ số | Số các chữ số 0 |
|---|---|---|---|
| Một trăm mười triệu | 110 000 000 | 9 | 7 |
| Năm mươi triệu | |||
| Ba trăm triệu | |||
| Ba mươi mốt triệu | |||
| Bốn trăm năm mươi triệu |
Dòng tô vàng là mẫu.
| Số | 5 940 000 | 59 400 000 | 594 000 000 | 459 000 000 |
|---|---|---|---|---|
| Giá trị chữ số 5 | 5 000 000 | 50 000 000 | 500 000 000 | 50 000 000 |
| Giá trị chữ số 9 | ||||
| Giá trị chữ số 4 |
Dòng tô vàng là mẫu.
Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.