Đề luyện

Triệu và lớp triệu

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a)
Số gồm 1 trăm triệu, 1 chục triệu, 9 nghìn, 7 trăm và 5 đơn vị viết là:
b)
Chữ số 6 trong số 697 573 508 thuộc hàng nào, lớp nào?

Bài 2Viết (theo mẫu):

Đếm tổng số chữ số trong số vừa viết (kể cả chữ số 0). Đếm riêng số chữ số 0.

Đọc sốViết sốSố các chữ sốSố các chữ số 0
Một trăm mười triệu110 000 00097
Năm mươi triệu
Ba trăm triệu
Ba mươi mốt triệu
Bốn trăm năm mươi triệu

Dòng tô vàng là mẫu.

Bài 3Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Số5 940 00059 400 000594 000 000459 000 000
Giá trị chữ số 55 000 00050 000 000500 000 00050 000 000
Giá trị chữ số 9
Giá trị chữ số 4

Dòng tô vàng là mẫu.

Bài 4Làm bài sau.

a) Viết số lớn nhất có bốn chữ số, biết rằng: tổng bốn chữ số bằng 6 và chữ số hàng nghìn bằng chữ số hàng chục. Số đó là:
b) Với các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9, hãy viết số lớn nhất có đủ các chữ số đó (mỗi chữ số dùng một lần). Số lớn nhất:
Số bé nhất:

Bài 5Điền dấu >, <, = vào ô trống:

a)
59 000 00095 000 000
b)
700 000 000699 999 999
c)
90 000 00090 000 000
d)
507 000 000570 000 000

Bài 6Viết các số sau:

a)
Bảy trăm sáu mươi sáu triệu một trăm nghìn:
b)
Bốn mươi hai triệu bảy trăm hai mươi nghìn:

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.