a)
Số gồm 4 trăm triệu, 7 chục triệu, 3 nghìn, 5 trăm và 2 đơn vị viết là:
Đếm tổng số chữ số trong số vừa viết (kể cả chữ số 0). Đếm riêng số chữ số 0.
| Đọc số | Viết số | Số các chữ số | Số các chữ số 0 |
|---|---|---|---|
| Một trăm mười triệu | 110 000 000 | 9 | 7 |
| Bảy mươi triệu | |||
| Chín trăm triệu | |||
| Bốn mươi lăm triệu | |||
| Một trăm hai mươi triệu |
Dòng tô vàng là mẫu.
| Số | 7 450 000 | 74 500 000 | 745 000 000 | 574 000 000 |
|---|---|---|---|---|
| Giá trị chữ số 7 | 7 000 000 | 70 000 000 | 700 000 000 | 70 000 000 |
| Giá trị chữ số 4 | ||||
| Giá trị chữ số 5 |
Dòng tô vàng là mẫu.