Đề luyện

Ứng Dụng Của Tỉ Lệ Bản Đồ (tiếp theo)

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Tính độ dài trên bản đồ:

a)
Độ dài thật là 90 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, độ dài trên bản đồ là bao nhiêu cm?cm
b)
Độ dài thật là 50 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, độ dài trên bản đồ là bao nhiêu cm?cm

Bài 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Tỉ lệ bản đồ1 : 200 0001 : 10 0001 : 300 000
Độ dài thật28 km6 km21 km
Độ dài trên bản đồ cm cm cm

Bài 3Bài toán thực tế:

a)
Sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng 50 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, chiều dài của sân vận động trên bản đồ là bao nhiêu cm?cm
b)
Một khu rừng hình vuông có cạnh dài 32 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 4 000 000, cạnh của khu rừng trên bản đồ là bao nhiêu cm?cm

Bài 4Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Quãng đường từ A đến B dài 175 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 500 000, quãng đường đó dài là:

  • A. 7 cm.
  • B. 7 mm.
  • C. 70 mm.
  • D. 70 cm.

Bài 5Làm bài sau.

a)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 45 m, chiều rộng 30 m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500. Chiều dài trên bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét?cm
b)
Chiều rộng trên bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét?cm

Bài 6Làm bài sau.

Khoảng cách giữa hai điểm C và D trên sân trường là 16 m. Trên bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 800, khoảng cách giữa hai điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu xăng-ti-mét?cm

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.