| Cạnh hình vuông | 3 cm (mẫu) | 7 cm | 12 cm | 25 cm |
|---|---|---|---|---|
| Chu vi hình vuông | 3 × 4 = 12 (cm) | cm | cm | cm |
Bài tập
Bài 1Viết vào ô trống (theo mẫu):
Lời giải cả bài
- 7 × 4 = 28 cm | 12 × 4 = 48 cm | 25 × 4 = 100 cm.
Bài 2Làm bài sau.
a)
Tính giá trị của biểu thức 240 × (36 : n) với n = 9 =
b)
Tính giá trị của biểu thức 84 − 6 × m với m = 8 =
Bài 3Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):
Mẫu: c = 15: 15 × 6 = 90; d = 400: 2400 − 400 = 2000
a)
c = 35: 35 × 6 =
b)
c = 120: 120 × 6 =
c)
d = 350: 2400 − 350 =
d)
d = 1650: 2400 − 1650 =
Bài 4Một hình vuông có diện tích là 81 cm². Tính chu vi hình vuông đó.
Chu vi hình vuông là:cm
Bài 5Viết vào ô trống (theo mẫu):
| Cạnh hình vuông | 4 cm (mẫu) | 6 cm | 9 cm | 11 cm |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích hình vuông | 4 × 4 = 16 (cm²) | cm² | cm² | cm² |
Lời giải cả bài
- 6 × 6 = 36 cm² | 9 × 9 = 81 cm² | 11 × 11 = 121 cm².
Bài 6Một sân trường hình vuông có chu vi là 48 m. Tính diện tích sân trường đó.
a)
Cạnh sân trường:m
b)
Diện tích sân trường:m²