Tiết 5trong 175

Luyện tập

Làm đề luyện6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Viết vào ô trống (theo mẫu):

Cạnh hình vuông3 cm (mẫu)7 cm12 cm25 cm
Chu vi hình vuông3 × 4 = 12 (cm) cm cm cm
Lời giải cả bài
  1. 7 × 4 = 28 cm | 12 × 4 = 48 cm | 25 × 4 = 100 cm.

Bài 2Làm bài sau.

a)
Tính giá trị của biểu thức 240 × (36 : n) với n = 9 =
b)
Tính giá trị của biểu thức 84 − 6 × m với m = 8 =

Bài 3Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):

Mẫu: c = 15: 15 × 6 = 90; d = 400: 2400 − 400 = 2000

a)
c = 35: 35 × 6 =
b)
c = 120: 120 × 6 =
c)
d = 350: 2400 − 350 =
d)
d = 1650: 2400 − 1650 =

Bài 4Một hình vuông có diện tích là 81 cm². Tính chu vi hình vuông đó.

Chu vi hình vuông là:cm

Bài 5Viết vào ô trống (theo mẫu):

Cạnh hình vuông4 cm (mẫu)6 cm9 cm11 cm
Diện tích hình vuông4 × 4 = 16 (cm²) cm² cm² cm²
Lời giải cả bài
  1. 6 × 6 = 36 cm² | 9 × 9 = 81 cm² | 11 × 11 = 121 cm².

Bài 6Một sân trường hình vuông có chu vi là 48 m. Tính diện tích sân trường đó.

a)
Cạnh sân trường:m
b)
Diện tích sân trường:m²