Đề luyện

Luyện tập

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Viết vào ô trống (theo mẫu):

Cạnh hình vuông2 cm (mẫu)6 cm19 cm41 cm
Chu vi hình vuông2 × 4 = 8 (cm) cm cm cm
Lời giải cả bài
  1. 6 × 4 = 24 cm | 19 × 4 = 76 cm | 41 × 4 = 164 cm.

Bài 2Làm bài sau.

a)
Tính giá trị của biểu thức 290 × (12 : n) với n = 4 =
b)
Tính giá trị của biểu thức 71 − 6 × m với m = 9 =

Bài 3Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):

Mẫu: c = 15: 15 × 4 = 60; d = 400: 3400 − 400 = 3000

a)
c = 35: 35 × 4 =
b)
c = 160: 160 × 4 =
c)
d = 750: 3400 − 750 =
d)
d = 1400: 3400 − 1400 =

Bài 4Một hình vuông có diện tích là 25 cm². Tính chu vi hình vuông đó.

Chu vi hình vuông là:cm

Bài 5Viết vào ô trống (theo mẫu):

Cạnh hình vuông3 cm (mẫu)8 cm9 cm12 cm
Diện tích hình vuông3 × 3 = 9 (cm²) cm² cm² cm²
Lời giải cả bài
  1. 8 × 8 = 64 cm² | 9 × 9 = 81 cm² | 12 × 12 = 144 cm².

Bài 6Một sân trường hình vuông có chu vi là 100 m. Tính diện tích sân trường đó.

a)
Cạnh sân trường:m
b)
Diện tích sân trường:m²

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.