Tiết 9trong 175

So sánh các số có nhiều chữ số

Làm đề luyện6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần

Bài tập

Bài 1Điền dấu >, <, = vào ô trống:

a)
583 421583 412
b)
426 035462 035
c)
573 826573 862
d)
200 000199 999
e)
651 824651 842
f)
348 291300 000 + 48 000 + 291

Bài 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Các số 742 563; 724 356; 742 365; 724 536 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
b)
Các số 316 287; 361 728; 316 872; 361 278 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Bài 3Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a)
Số lớn nhất trong các số: 534 276; 534 762; 534 267; 534 627 là:
b)
Số bé nhất trong các số: 285 346; 285 634; 285 364; 285 643 là:

Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số lớn nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là:
b)
Số nhỏ nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là:
c)
Số lớn nhất có sáu chữ số mà các chữ số đều chẵn là:
d)
Số nhỏ nhất có sáu chữ số mà các chữ số đều lẻ là:

Bài 5Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số liền trước của 700 000 là:
b)
Số liền sau của 879 999 là:
c)
Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số là:
d)
Số tự nhiên nhỏ nhất có sáu chữ số là:

Bài 6Dùng các chữ số 1, 3, 5, 7, 9, 0 (mỗi chữ số dùng đúng một lần) để viết:

a)
Số có sáu chữ số lớn nhất:
b)
Số có sáu chữ số nhỏ nhất (chữ số đầu khác 0):