Luyện
Toán
8–9 tuổi
9–10 tuổi
Bồi dưỡng HSG
Luyện tập lớp 4
Tất cả khóa học
Luyện tập lớp 4
8–9 tuổi
21 bài
9–10 tuổi
18 bài
Bồi dưỡng HSG
5 chương
Luyện tập lớp 4
175 tiết
Trang chủ
Luyện tập lớp 4
Tiết 9
/
trong
175
So sánh các số có nhiều chữ số
Làm đề luyện
6 bài cùng dạng, số mới mỗi lần
Bài tập
Bài 1
Điền dấu >, <, = vào ô trống:
a)
583 421
<
>
=
583 412
Gợi ý
b)
426 035
<
>
=
462 035
Gợi ý
c)
573 826
<
>
=
573 862
Gợi ý
d)
200 000
<
>
=
199 999
Gợi ý
e)
651 824
<
>
=
651 842
Gợi ý
f)
348 291
<
>
=
300 000 + 48 000 + 291
Gợi ý
Kiểm tra
Xem lời giải
Làm bài tương tự
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
Các số 742 563; 724 356; 742 365; 724 536 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Gợi ý
b)
Các số 316 287; 361 728; 316 872; 361 278 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Gợi ý
Kiểm tra
Xem lời giải
Làm bài tương tự
Bài 3
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a)
Số lớn nhất trong các số: 534 276; 534 762; 534 267; 534 627 là:
534 276
534 762
534 267
534 627
Gợi ý
b)
Số bé nhất trong các số: 285 346; 285 634; 285 364; 285 643 là:
285 346
285 634
285 364
285 643
Gợi ý
Kiểm tra
Xem lời giải
Làm bài tương tự
Bài 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
Số lớn nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là:
Gợi ý
b)
Số nhỏ nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là:
Gợi ý
c)
Số lớn nhất có sáu chữ số mà các chữ số đều chẵn là:
Gợi ý
d)
Số nhỏ nhất có sáu chữ số mà các chữ số đều lẻ là:
Gợi ý
Kiểm tra
Xem lời giải
Làm bài tương tự
Bài 5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
Số liền trước của 700 000 là:
Gợi ý
b)
Số liền sau của 879 999 là:
Gợi ý
c)
Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số là:
Gợi ý
d)
Số tự nhiên nhỏ nhất có sáu chữ số là:
Gợi ý
Kiểm tra
Xem lời giải
Làm bài tương tự
Bài 6
Dùng các chữ số 1, 3, 5, 7, 9, 0 (mỗi chữ số dùng đúng một lần) để viết:
a)
Số có sáu chữ số lớn nhất:
Gợi ý
b)
Số có sáu chữ số nhỏ nhất (chữ số đầu khác 0):
Gợi ý
Kiểm tra
Xem lời giải
Làm bài tương tự
Trước đó · Tiết 8
Hàng và lớp
Tiếp theo · Tiết 10
Triệu và lớp triệu