- a) Lớp đơn vị của số 517 894 gồm các chữ số 8; 9 và 4.
- b) Lớp nghìn của số 428 761 gồm các chữ số 7; 6 và 1.
- c) Lớp nghìn của số 784 235 gồm các chữ số 7; 8; 4 và 2.
- d) Lớp đơn vị của số 475 831 gồm các chữ số 3 và 1.
Đề luyện
Hàng và lớp
6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.
Đề 1
Bài 1Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 2Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
| Đọc số | Viết số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ba trăm hai mươi nghìn bảy trăm năm mươi sáu | 320 756 | 3 | 2 | 0 | 7 | 5 | 6 |
| 997 350 | |||||||
| 5 | 5 | 1 | 4 | 5 | 9 | ||
| Bảy trăm hai mươi sáu nghìn tám trăm bốn mươi chín |
Dòng tô vàng là mẫu.
Bài 3Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 25 183 = 20 000 + 5 000 + 100 + 80 + 3
a)
594 276 =
b)
250 237 =
c)
162 698 =
d)
481 011 =
Bài 4Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
| Số | 189 523 | 253 410 | 715 382 | 413 250 | 135 042 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị của chữ số 1 | 100 000 | 10 | 10 000 | 10 000 | 100 000 |
| Giá trị của chữ số 2 | |||||
| Giá trị của chữ số 3 | |||||
| Giá trị của chữ số 5 |
Dòng tô vàng là mẫu.
Bài 5Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
Số có lớp nghìn gồm 5 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 6 nghìn; lớp đơn vị gồm 3 trăm, 9 chục, 5 đơn vị:
b)
Số có lớp nghìn là 141 và lớp đơn vị là 760:
c)
Số có lớp nghìn gồm 4 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 9 nghìn; lớp đơn vị gồm 5 trăm, 0 chục, 9 đơn vị:
Bài 6Điền lớp nghìn và lớp đơn vị của mỗi số:
| Số | Lớp nghìn (3 chữ số đầu) | Lớp đơn vị (3 chữ số sau) |
|---|---|---|
| 141 934 | ||
| 940 813 | ||
| 406 284 | ||
| 976 270 |
Kết quả đề 1
Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.