Đề luyện

So sánh các số có nhiều chữ số

6 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Điền dấu >, <, = vào ô trống:

a)
110 509110 590
b)
754 466745 466
c)
315 957315 975
d)
400 000399 999
e)
787 651787 615
f)
436 518400 000 + 36 000 + 581

Bài 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Các số 656 538; 665 385; 665 835; 656 853 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
b)
Các số 554 451; 545 514; 554 154; 545 541 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Bài 3Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a)
Số lớn nhất trong các số: 230 741; 230 471; 230 147; 230 174 là:
b)
Số bé nhất trong các số: 513 876; 513 786; 513 768; 513 867 là:

Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số lớn nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số bằng 11 là:
b)
Số nhỏ nhất có sáu chữ số mà tổng các chữ số bằng 11 là:
c)
Số lớn nhất có sáu chữ số mà các chữ số đều chẵn là:
d)
Số nhỏ nhất có năm chữ số mà các chữ số đều lẻ là:

Bài 5Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
Số liền trước của 500 000 là:
b)
Số liền sau của 909 999 là:
c)
Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số là:
d)
Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số là:

Bài 6Dùng các chữ số 4, 0, 1, 8, 3, 7 (mỗi chữ số dùng đúng một lần) để viết:

a)
Số có sáu chữ số lớn nhất:
b)
Số có sáu chữ số nhỏ nhất (chữ số đầu khác 0):

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.