Đề luyện

Ki-Lô-Mét Vuông

7 bài cùng dạng với phần bài tập của bài học, mỗi đề một bộ số mới. Làm xong bài nào bấm Kiểm tra bài đó, kết quả cả đề ở cuối trang.

Bài 1Một công viên rộng 20 000 000 m². Phần trồng cây xanh chiếm 15 000 000 m², phần còn lại là đường đi và khu tập trung. Tìm diện tích đường đi và khu tập trung.

a)
Diện tích cây xanh:m²
b)
Đường đi & khu tập trung:m²

Bài 2Nối (theo mẫu):

Mẫu: 70 000 000 m² ↔ 70 km²

a)
9 m² 88 dm² ↔
b)
7 000 000 m² ↔
c)
5 m² 4 dm² ↔

Bài 3Tính toán diện tích khu đất

a)
Khu đất thứ nhất có diện tích 590 km². Hỏi diện tích khu đất thứ nhất là bao nhiêu m²?m²
b)
Khu đất thứ hai nhỏ hơn khu đất thứ nhất là 400 km². Hỏi diện tích khu đất thứ hai là bao nhiêu m²?m²

Bài 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)
3 km² =m²
b)
8 m² =dm²
c)
5 m² =cm²
d)
2 m² 21 dm² =dm²
e)
6 m² 61 dm² =dm²
f)
8 000 000 m² =km²

Bài 5Tính diện tích đất nông nghiệp

a)
Ruộng A có diện tích 51 km². Hỏi diện tích ruộng A là bao nhiêu m²?m²
b)
Ruộng B có diện tích gấp 9 lần ruộng A. Hỏi diện tích ruộng B là bao nhiêu m²?m²

Bài 6Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • a) Một trăm bốn mươi ba ki-lô-mét vuông viết là: 143 km².
  • b) Hai trăm mười bốn ki-lô-mét vuông viết là: 214 km².
  • c) 3767 km² đọc là: Ba nghìn bảy trăm bảy mươi sáu ki-lô-mét vuông.
  • d) 1093 km² đọc là: Một nghìn không trăm chín mươi ba ki-lô-mét vuông.

Bài 7Một tỉnh có tổng diện tích 96 000 000 m². Trong đó, diện tích đất nông nghiệp là 67 000 000 m². Tìm diện tích đất còn lại (không phải nông nghiệp).

a)
Diện tích đất nông nghiệp:m²
b)
Diện tích đất còn lại:m²

Kết quả đề 1

Làm xong bài nào thì bấm Kiểm tra ở bài đó. Kết quả cả đề hiện ở đây.